Giới thiệu so sánh ống nhôm 1060
video

Giới thiệu so sánh ống nhôm 1060

Chúng tôi có đủ hàng tồn kho và có thể đóng gói và vận chuyển trong thời gian ngắn nhất. Nếu bạn có nhu cầu về lá nhôm 1060 hoặc các sản phẩm lá nhôm khác, vui lòng liên hệ với tôi.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay

Dịch vụ khách hàng đang trực tuyến. Vào mục trò chuyện để nhận báo giá mới nhất.

  • Spot stockCổ phiếu giao ngay
  • CustomizeTùy chỉnh
  • Factory direct saleBán trực tiếp từ nhà máy
  • 7 days deliveryGiao hàng trong 7 ngày
Giơi thiệu sản phẩm

Giới thiệu so sánh ống nhôm 1060


Ống nhôm 1060 là nhôm nguyên chất thương mại có khả năng chống ăn mòn tốt, độ dẻo cao và khả năng định dạng tuyệt vời. Chúng phù hợp cho các ứng dụng khác nhau, nơi yêu cầu về độ bền không quá quan trọng.

tên sản phẩm

Giới thiệu so sánh ống nhôm 1060

nóng nảy T4, T5, T6
Kích thước / Độ dày Độ dày cấu hình chung từ {{0}}.8 đến 5.0mm, chiều dài từ 3m-6m hoặc tùy chỉnh có sẵn; Độ dày màng bảo vệ Anodize từ 8~25 um, sơn tĩnh điện từ 40~120 um.
Hình dạng vuông, tròn, hình chữ nhật, tùy chỉnh
Ứng dụng Trong đồ nội thất, cửa sổ & cửa ra vào, đồ trang trí, công nghiệp, xây dựng, v.v.
xử lý bề mặt sơn tĩnh điện, điện di, vân gỗ, anodized, v.v.
Màu sắc Bảng màu sơn bột Ref và màu tùy chỉnh có sẵn
quy trình sâu CNC, khoan, phay, cắt, hàn, uốn, lắp ráp
moq 1 tấn
Chi tiết đóng gói 1. Bên trong: được đóng gói bằng màng bảo vệ bằng nhựa để bảo vệ từng bộ phận
2. Bên ngoài: Bọc thành bó bằng giấy thủ công không thấm nước
Thời gian giao hàng 1.Phát triển khuôn mẫu và thử nghiệm mẫu: 12-18 ngày .
2. Sản xuất hàng loạt đã hoàn thành: 20-30ngày sau khi mẫu được Người mua xác nhận.
điều khoản thanh toán T/T 30 phần trăm cho tiền đặt cọc, số dư trước khi vận chuyển.

 

Ống nhôm 1060 so với ống nhôm 6061:

 

1, Thành phần: Nhôm 1060 là hợp kim nhôm nguyên chất thương mại với hàm lượng nhôm tối thiểu là 99,60 phần trăm. Mặt khác, nhôm 6061 là hợp kim bao gồm nhôm, magiê và silicon, với nhôm là thành phần chính.

 

2, Độ bền: Nhôm 6061 có độ bền cao hơn đáng kể so với nhôm 1060. Nó có độ bền kéo và độ bền chảy cao hơn, làm cho nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính toàn vẹn cấu trúc và khả năng chịu tải cao hơn.

 

3, Chống ăn mòn: Cả hai ống nhôm 1060 và 6061 đều có khả năng chống ăn mòn tốt. Tuy nhiên, nhôm 1060 có khả năng chống ăn mòn trong khí quyển tốt hơn, trong khi nhôm 6061 mang lại khả năng chống nứt do ăn mòn ứng suất được cải thiện.

 

4, Khả năng hàn: Cả hai hợp kim đều thể hiện khả năng hàn tốt, nhưng nhôm 1060 thường dễ hàn hơn so với nhôm 6061. Nhôm 1060 có khả năng tương thích tốt hơn với các kỹ thuật hàn khác nhau, bao gồm hàn TIG và MIG.

 

5, Khả năng định hình: Nhôm 1060 có khả năng định hình cao và có thể dễ dàng định hình, uốn cong hoặc tạo hình mà không bị nứt hoặc gãy. Nhôm 6061 cũng có thể định hình được, nhưng nó có độ bền cao hơn và có thể cần nhiều lực hơn để tạo hình.

 

6, Ứng dụng: Ống nhôm 1060 thường được sử dụng trong các ứng dụng như bộ trao đổi nhiệt, hệ thống HVAC, dây dẫn điện và các vật dụng trang trí. Ống nhôm 6061 tìm thấy các ứng dụng trong các bộ phận kết cấu, bộ phận hàng không vũ trụ, bộ phận ô tô và các ứng dụng hàng hải đòi hỏi khả năng chịu lực và cường độ cao hơn.

 

1060 aluminum tube comparative introduction

1060 aluminum tube comparative introduction

 

1060 aluminum tube comparative introduction

1060 aluminum tube comparative introduction

Chú phổ biến: Giới thiệu so sánh ống nhôm 1060, nhà sản xuất giới thiệu so sánh ống nhôm 1060 của Trung Quốc

Bạn cũng có thể thích

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin