Giấy bạc cựu sinh viên công nghiệp lớp 1100
Dịch vụ khách hàng đang trực tuyến. Vào mục trò chuyện để nhận báo giá mới nhất.
Cổ phiếu giao ngay
Tùy chỉnh
Bán trực tiếp từ nhà máy
Giao hàng trong 7 ngày
| Giấy bạc cựu sinh viên công nghiệp lớp 1100 |
Lá nhôm 1100 là một loại lá nhôm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau do hiệu suất tuyệt vời của nó. Nó được biết đến với khả năng chống ăn mòn cao, dẫn điện tốt và dẫn nhiệt. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng, bao gồm bao bì thực phẩm, bao bì dược phẩm và sử dụng trong công nghiệp.
Một trong những tính năng chính của lá nhôm 1100 là khả năng chống ăn mòn cao. Nó có khả năng chống lại sự ăn mòn của cả hóa chất và khí quyển, làm cho nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, nó có tính dẫn nhiệt tốt, giúp nó hữu ích cho các ứng dụng yêu cầu truyền nhiệt tốt.
Một ưu điểm khác của lá nhôm 1100 là khả năng dẫn điện tuyệt vời. Điều này làm cho nó lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng điện, chẳng hạn như trong tụ điện, máy biến áp và các linh kiện điện tử khác. Khả năng phản xạ cao của nó cũng làm cho nó hữu ích để lót các thiết bị chiếu sáng và phản xạ.
Lá nhôm 1100 cũng rất linh hoạt và dễ gia công. Nó nhẹ, linh hoạt và dễ uốn cong và tạo hình. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng, bao gồm phụ tùng ô tô, linh kiện hàng không vũ trụ và vật liệu xây dựng.
Tóm lại, lá nhôm 1100 là vật liệu hiệu suất cao mang lại nhiều lợi thế cho các ngành công nghiệp khác nhau. Khả năng chống ăn mòn cao, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, linh hoạt và dễ sử dụng làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau. Với những đặc tính tuyệt vời này, lá nhôm 1100 chắc chắn sẽ tiếp tục có nhu cầu cao trong những năm tới.
1100 Tính chất vật lý của lá nhôm
| nóng nảy | Độ dày (mm) | Độ bền kéo (Mpa) | Sức mạnh năng suất (Mpa) | độ giãn dài( phần trăm) | độ cứng(HV) |
| 0 | >0.2-0.5 | 75-105 | Lớn hơn hoặc bằng 25 | Lớn hơn hoặc bằng 18 | 25-30 |
| >0.5-1.0 | Lớn hơn hoặc bằng 30 | ||||
| >1.0-4.0 | Lớn hơn hoặc bằng 35 | ||||
| H22 | >0.2-0.5 | 95-130 | Lớn hơn hoặc bằng 70 | Lớn hơn hoặc bằng 12 | 30-40 |
| >0.5-1.0 | Lớn hơn hoặc bằng 15 | ||||
| >1.0-4.0 | Lớn hơn hoặc bằng 18 | ||||
| H24 | >0.2-0.5 | 110-145 | Lớn hơn hoặc bằng 95 | Lớn hơn hoặc bằng 6 | 38-40 |
| >0.5-1.0 | Lớn hơn hoặc bằng 8 | ||||
| >1.0-4.0 | Lớn hơn hoặc bằng 10 | ||||
| H26 | >0.2-0.5 | 130-165 | Lớn hơn hoặc bằng 115 | Lớn hơn hoặc bằng 2 | 45-60 |
| >0.5-1.0 | Lớn hơn hoặc bằng 4 | ||||
| >1.0-4.0 | Lớn hơn hoặc bằng 6 | ||||
| H18 | >0.2-0.5 | Lớn hơn hoặc bằng 150 | Lớn hơn hoặc bằng 130 | Lớn hơn hoặc bằng 2 | 55-70 |
| >0.5-1.0 | Lớn hơn hoặc bằng 3 | ||||
| >1.0-4.0 | Lớn hơn hoặc bằng 4 |
Ứng dụng và tính năng:
1. Cơ tính: độ bền kéo b (MPa): Lớn hơn hoặc bằng 95; cường độ năng suất có điều kiện 0.2 (MPa): Lớn hơn hoặc bằng 50; độ giãn dài: 50mm: Lớn hơn hoặc bằng 9
2. Nó không thể được tăng cường bằng cách xử lý nhiệt, có độ bền nhất định và độ dẻo tốt, khả năng định dạng, khả năng hàn và khả năng chống ăn mòn. Sau quá trình oxy hóa anốt, khả năng chống ăn mòn có thể được cải thiện hơn nữa và đồng thời có thể thu được bề mặt đẹp.
3. Nó chịu được nhiệt độ thấp và cao, không bay hơi. Nó có thể bảo quản thực phẩm trong tình trạng tốt, không bị ẩm hay khô, cũng như không bị rò rỉ.
4. Lá nhôm 1100 có độ cứng cao, độ bền kéo cao nhưng độ bền xé nhỏ nên dễ rách.

Chú phổ biến: giấy bạc cựu sinh viên công nghiệp cấp 1100, nhà sản xuất giấy bạc cựu sinh viên công nghiệp cấp 1100
Một cặp
Lá nhôm 1100 cho máy biến ápTiếp theo
Hợp kim lá nhôm công nghiệp 8011-OBạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu














